Salary Intelligence

Bạn có đang được trả đúng giá trị công sức của mình?

Mặt bằng lương ngành Tài chính, Ngân hàng, Đầu tư, Thẩm định giá, Bất động sản & Xử lý nợ theo chức danh — từ mức thấp, mức phổ biến đến mức cạnh tranh (tổng thu nhập, triệu ₫/tháng). Dùng để tham chiếu khi thương lượng lương.

◈ Số liệu THAM KHẢO · Tổng hợp tham khảo thị trường · tổng 244 mẫu · 2026 — đang mở rộng từ dữ liệu thực
Đọc bảng thế nào?
  • Thấp: khoảng 25% người trong nghề nhận dưới mức này — thường là người mới hoặc ít kinh nghiệm hơn.
  • Phổ biến: mức ở chính giữa (trung vị) — nửa nhận cao hơn, nửa nhận thấp hơn. Con số điển hình nhất.
  • Cao: chỉ khoảng 10% người vượt mức này — nhóm giỏi, nhiều kinh nghiệm hoặc có chứng chỉ hành nghề.
  • n: số mẫu khảo sát cho vị trí đó — n càng lớn thì số liệu càng đáng tin.
Dải lương (thấp → cao) Mức phổ biến Đơn vị: triệu ₫/tháng · tổng thu nhập
Chức danh
Dải lương phổ biến
ThấpPhổ biếnCaomẫu
Trợ lý thẩm định giá · Mới tốt nghiệp
101318n=24
Thẩm định viên về giá · 2 – 5 năm
162234n=41
Trưởng phòng thẩm định giá · Quản lý
304265n=12
Chuyên viên thẩm định tín dụng KHDN · 2 – 5 năm
152030n=38
Chuyên viên xử lý & thu hồi nợMua bán & Xử lý nợ · 2 – 5 năm
141928n=17
Chuyên viên định giá khoản nợMua bán & Xử lý nợ · 2 – 5 năm
162335n=9
Chuyên viên phân tích đầu tư · 2 – 5 năm
223248n=22
Kế toán tổng hợp · Dưới 2 năm
121624n=33
Kiểm toán viên · 2 – 5 năm
182640n=19
Chuyên viên Quản lý rủi ro tín dụng · 2 – 5 năm
182538n=15
Định phí bảo hiểm (Actuary) · 2 – 5 năm
253860n=6
Giám đốc tài chính (CFO) · Giám đốc / Cấp cao
6090150n=8
0thang đo tới 150 triệu ₫

Khung lương tham khảo theo ngành

Khoảng lương gross (triệu ₫/tháng) theo vị trí × cấp bậc, tổng hợp từ các salary guide — dùng làm mốc thương lượng.

Ngân hàng 7 vị trí
Giao dịch viên
Nhân viên
8 – 15
Chuyên viên xử lý & thu hồi nợ
2–5 năm
12 – 30
Chuyên viên QHKH / tín dụng (RM)
Chuyên viên → Manager
15 – 60
Chuyên viên thẩm định tín dụng
2–5 năm
15 – 35
Giám đốc khối (Retail/Corporate/Treasury)
Director
100 – 350
Phó Tổng giám đốc
C-level
150 – 600
Tổng giám đốc (CEO) ngân hàng
C-level
350 – 1200
Đầu tư & Chứng khoán 8 vị trí
Môi giới chứng khoán
Cứng + hoa hồng · + hoa hồng
8 – 20
Vận hành / lưu ký (back office)
Nhân viên
10 – 22
Chuyên viên phân tích (research)
2–5 năm
20 – 40
Chuyên viên phân tích đầu tư (research)
Khởi điểm–5 năm
25 – 45
Tự doanh (trader)
3–5 năm
30 – 80
Investment Banking Associate
3–5 năm
35 – 50
Quản lý danh mục / quỹ
Senior
60 – 200
Investment / Private Equity Director
Director
100 – 600
Kế toán & Kiểm toán 5 vị trí
Kế toán viên
0–3 năm
8 – 18
Kế toán tổng hợp
3–5 năm
12 – 25
Kiểm toán viên (senior / độc lập)
3–5 năm
20 – 45
Kế toán trưởng
Manager
30 – 90
Kiểm toán nội bộ (Manager)
Manager
50 – 100
Tài chính doanh nghiệp 5 vị trí
Chuyên viên phân tích tài chính (FP&A)
0–3 năm
15 – 25
Senior Analyst / FP&A
3–5 năm
25 – 45
Finance Manager
Manager
45 – 100
Finance Director
Director
150 – 250
Giám đốc Tài chính (CFO)
C-level
200 – 300 *
Bảo hiểm 3 vị trí
Chuyên viên thẩm định / giám định
2–5 năm
15 – 35
Actuary (định phí)
Senior / Fellow
30 – 120
Giám đốc khối bảo hiểm
Director / C-level
100 – 300
Thẩm định giá 4 vị trí
Trợ lý / nhân viên TĐG (chưa thẻ)
Fresher–2 năm
8 – 15
Thẩm định viên có thẻ
Có thẻ TĐV
20 – 45
Trưởng phòng / KSCL thẩm định giá
Manager
40 – 80
Giám đốc / PGĐ doanh nghiệp TĐG
Director / C-level
60 – 150
Fintech & Công nghệ tài chính 3 vị trí
Data Analyst tài chính
2–5 năm
18 – 40
Data Scientist / Quant
Senior
35 – 90
Trưởng sản phẩm / rủi ro số
Manager
50 – 150
Quản lý rủi ro 4 vị trí
Chuyên viên tuân thủ / AML–KYC
2–5 năm
15 – 35
Chuyên viên quản lý rủi ro
2–5 năm
25 – 60
Chuyên gia mô hình rủi ro (Basel/IFRS 9)
Senior
40 – 90
Giám đốc Rủi ro (CRO)
C-level
150 – 500
Thuế 3 vị trí
Nhân viên thuế
0–3 năm
10 – 20
Chuyên viên tư vấn thuế
2–5 năm
18 – 40
Manager thuế / chuyển giá
Manager
50 – 120
Bất động sản 3 vị trí
Nghiên cứu thị trường / định giá BĐS
1–3 năm
10 – 25
Phân tích TC dự án / phát triển quỹ đất
3–5 năm
20 – 50
Giám đốc phát triển dự án / đầu tư BĐS
Director
60 – 200
Mua bán & Xử lý nợ 3 vị trí
Chuyên viên thu hồi nợ
1–3 năm
10 – 25
Định giá khoản nợ / pháp lý thu hồi
3–5 năm
20 – 50
Chuyên gia mua bán nợ / tái cấu trúc
Senior
45 – 120
Tài chính tiêu dùng, Vi mô & Cho thuê TC 4 vị trí
Nhân viên thẩm định / thu hồi
Nhân viên
8 – 18
Chuyên viên rủi ro danh mục / sản phẩm
2–5 năm
18 – 45
Chuyên gia chấm điểm / rủi ro tiêu dùng
Senior
35 – 80
Giám đốc khối / vùng
Director
80 – 200
Hoạch định & Tư vấn TC cá nhân (Wealth) 4 vị trí
Tư vấn viên TC / bancassurance
Cứng + hoa hồng · + hoa hồng
10 – 20
Chuyên viên khách hàng ưu tiên
2–5 năm
20 – 50
Hoạch định TC cá nhân (CFP) / quản lý gia sản
Senior
40 – 120
Giám đốc Wealth / Private Banking
Director
100 – 300
ESG, Xếp hạng tín nhiệm & Kinh tế 3 vị trí
Chuyên viên dữ liệu ESG
1–3 năm
12 – 28
Phân tích ESG / xếp hạng / vĩ mô
2–5 năm
25 – 60
Chuyên gia ESG / kinh tế trưởng
Senior / Chief
60 – 200
Pháp chế Tài chính – Ngân hàng 3 vị trí
Chuyên viên pháp lý / hợp đồng
1–3 năm
12 – 30
Pháp chế NH / luật sư giao dịch
3–5 năm
30 – 80
Trưởng pháp chế / luật sư M&A
Senior / Director
80 – 250
◈ Nguồn: Adecco 23–24 · CareerLink 25–26 · ManpowerGroup 25 · Robert Walters 26 · tổng hợp thị trường · rà soát theo quý

Ghi chú: số liệu mang tính tham khảo, tổng hợp từ tin đăng và khảo sát ẩn danh; cỡ mẫu (n) còn nhỏ ở một số vị trí nên chỉ dùng để định hướng. JobFinance sẽ tinh chỉnh liên tục khi lượng dữ liệu tăng — đóng góp thông tin lương ẩn danh để mở khoá báo cáo chi tiết hơn.

Hotline0988.629.925 Zalo Nhắn tinChat Zalo Emailinfo@jobfinance.vn Về đầuLên trên